Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
part of the furniture
01
người quen thuộc ở đó, quen đến mức chẳng ai để ý
something or someone that has been at a place for so long that one no longer notices them
idiom
Các ví dụ
After thirty years at the café, George was part of the furniture.
Sau ba mươi năm ở quán cà phê, George đã thành người quá quen thuộc ở đó.



























