over and out
o
ˈəʊ
ew
ver
vər
vēr
and
ənd
ēnd
out
aʊt
awt

Định nghĩa và ý nghĩa của "over and out"trong tiếng Anh

over and out
01

kết thúc và ngắt, hết liên lạc

said in a radio communication to indicate that the conversation is over 
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
The pilot said over and out before switching channels. 

Sau khi báo cáo tình trạng, phi công đã liên lạc qua radio, "Nhiệm vụ hoàn thành, hết và ngắt."

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng