Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
over and out
01
kết thúc và ngắt, hết liên lạc
said in a radio communication to indicate that the conversation is over
Các ví dụ
The police officer radioed for backup and added, " I 'll be waiting at the scene, over and out. "
Viên cảnh sát gọi điện thoại vô tuyến yêu cầu hỗ trợ và nói thêm: "Tôi sẽ chờ tại hiện trường, hết và ngắt."



























