Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
One-track mind
01
tâm trí một chiều, ám ảnh
used of a person whose mind is busy with the thought of a particular person or thing and cannot think of anyone or anything else
thành ngữ
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
one-track minds
Các ví dụ
He has a one-track mind when it comes to fitness; he's constantly talking about workouts and nutrition.
Anh ấy có một tâm trí một chiều khi nói đến thể dục; anh ấy liên tục nói về tập luyện và dinh dưỡng.



























