Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
One-track mind
01
tâm trí một chiều, ám ảnh
used of a person whose mind is busy with the thought of a particular person or thing and cannot think of anyone or anything else
idiom
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
one-track minds
Các ví dụ
Whenever he starts a new hobby, he gets a one-track mind and immerses himself completely in it.
Bất cứ khi nào anh ấy bắt đầu một sở thích mới, anh ấy có một tâm trí một chiều và đắm mình hoàn toàn vào nó.



























