Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to lift a finger
01
động tay giúp một chút, giúp dù chỉ một chút
to make a minimal effort to do something, particularly in order to help someone
Các ví dụ
He watched us carry the boxes and didn't lift a finger to help.
Anh ta đứng nhìn chúng tôi bê thùng mà chẳng động tay giúp lấy một chút.
LanGeek



























