Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
jot and tittle
01
từng chi tiết nhỏ nhất, mọi chi tiết vụn vặt
the small or insignificant details of something
trang trọng
thành ngữ
Các ví dụ
The lawyer checked every jot and tittle before letting us sign the contract.
Luật sư kiểm tra từng chi tiết nhỏ nhất trước khi cho chúng tôi ký hợp đồng.
LanGeek



























