Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
(as) nutty as a fruitcake
01
khùng hết chỗ nói, quái gở
(of a person) crazy or exhibiting odd behavior
idiom
Các ví dụ
He acts nutty as a fruitcake at every party.
Ở bữa tiệc nào anh ấy cũng cư xử khùng khùng.



























