Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
(as) nutty as a fruitcake
01
khùng hết chỗ nói, quái gở
(of a person) crazy or exhibiting odd behavior
thành ngữ
Các ví dụ
He must be nutty as a fruitcake to climb that mountain alone.
Anh ta chắc khùng hết chỗ nói mới leo ngọn núi đó một mình.



























