Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
bon voyage
01
Chúc một chuyến đi tốt đẹp! Chúng tôi chúc bạn một hành trình an toàn và đáng nhớ.
used to wish someone a safe and enjoyable journey before they embark on a trip
Các ví dụ
Bon voyage, ladies and gentlemen! We hope you enjoy your flight and arrive safely at your destination.
Chúc một chuyến đi tốt đẹp, thưa quý vị! Chúng tôi hy vọng bạn sẽ tận hưởng chuyến bay và đến nơi an toàn.



























