Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
one's heart in one's mouth
01
tim như muốn nhảy ra ngoài, nín thở vì hồi hộp
an intense feeling of suspense, fear, or nervousness
idiom
Các ví dụ
I had my heart in my mouth when the child ran across the road.
Tim tôi thót lại khi đứa trẻ chạy băng qua đường.



























