Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Pretty pass
01
tình thế khó khăn, hoàn cảnh khó khăn
a situation or state that is very undesirable or difficult
Idiom
Informal
Old use
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pretty passes
Các ví dụ
Discovering the extent of the financial mismanagement put the organization in a pretty pass, necessitating immediate action.
Việc phát hiện ra mức độ quản lý tài chính kém đã đặt tổ chức vào một tình thế khó khăn, đòi hỏi hành động ngay lập tức.



























