pretty pass
pre
ˈprɪ
pri
tty
ti
ti
pass
pɑ:s
paas

Định nghĩa và ý nghĩa của "pretty pass"trong tiếng Anh

Pretty pass
01

tình thế khó khăn, hoàn cảnh khó khăn

a situation or state that is very undesirable or difficult 
pretty pass definition and meaning
thành ngữ
thân mật
cách dùng cũ
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pretty passes
Các ví dụ
It is a pretty pass when families cannot afford basic food. 

Cơn mưa rào đột ngột trong buổi dã ngoại đã tạo ra một tình huống khó khăn, với mọi người tranh nhau tìm chỗ trú ẩn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng