Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Pretty pass
01
tình thế khó khăn, hoàn cảnh khó khăn
a situation or state that is very undesirable or difficult
thành ngữ
thân mật
cách dùng cũ
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pretty passes
Các ví dụ
It is a pretty pass when families cannot afford basic food.
Cơn mưa rào đột ngột trong buổi dã ngoại đã tạo ra một tình huống khó khăn, với mọi người tranh nhau tìm chỗ trú ẩn.



























