Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to come a long way
01
tiến rất xa, tiến bộ vượt bậc
to have achieved great success or made great progress
Các ví dụ
The company has come a long way since it started in a garage.
Công ty đã tiến rất xa kể từ khi bắt đầu trong gara.



























