Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
chip off the old block
01
con nhà tông không giống lông cũng giống cánh, rất giống cha mẹ
someone who closely resembles their parent, especially in terms of personality, traits, or behavior
approving
idiom
informal
Các ví dụ
Everyone says he's a chip off the old block.
Mọi người đều nói anh ấy giống cha mình.



























