Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
cheap and cheerful
01
rẻ mà ổn, giá rẻ mà dùng được
having a low price and a satisfactory quality
Dialect
British
thành ngữ
Các ví dụ
The café is cheap and cheerful, perfect for a quick lunch.
Quán cà phê rẻ mà ổn, rất hợp cho bữa trưa nhanh.



























