Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to bill and coo
01
âu yếm thủ thỉ, thì thầm âu yếm
(of two people) to kiss and talk with one another in a very quiet and sentimental way
tán thành
thành ngữ
thân mật
cách dùng cũ
Các ví dụ
They sat in the corner, billing and cooing all evening.
Họ ngồi trong góc, âu yếm thủ thỉ suốt buổi tối.



























