big mouth
Pronunciation
/bˈɪɡ mˈaʊθ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "big mouth"trong tiếng Anh

Big mouth
01

người nhiều chuyện, kẻ ba hoa

someone who shares someone's secrets and private matters with others
big mouth definition and meaning
disapproving
idiom
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
big mouths
Các ví dụ
I ca n't trust Mike with personal matters because he has a tendency to blab everything. He 's such a big mouth.
Tôi không thể tin tưởng Mike với những vấn đề cá nhân vì anh ta có xu hướng nói hết mọi chuyện. Anh ta đúng là một người nhiều chuyện.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng