big mouth
Pronunciation
/bˈɪɡ mˈaʊθ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "big mouth"trong tiếng Anh

Big mouth
01

kẻ bép xép, người không giữ mồm

someone who shares someone's secrets and private matters with others
big mouth definition and meaning
disapproving
idiom
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
big mouths
Các ví dụ
The secret spread because of one big mouth in the office.
Bí mật lan ra vì một kẻ bép xép trong văn phòng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng