Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Big mama
01
em yêu, cưng
used to refer to a man's wife or girlfriend
thành ngữ
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
big mamas
Các ví dụ
He introduced his girlfriend as his big mama.
Anh ấy giới thiệu bạn gái là em yêu của mình.
02
mẹ trụ cột, trụ cột gia đình
a woman that is regarded as the one who provides for her family
Các ví dụ
After her husband passed away, she became the big mama of the family.
Sau khi chồng qua đời, cô trở thành mẹ trụ cột của gia đình.
03
nữ thủ lĩnh quyền lực, người phụ nữ nắm quyền
a way of referring to the woman who is a leading member or the founder of an organization, movement, etc.
Các ví dụ
Everyone saw her as the big mama of the movement.
Mọi người xem bà là nữ thủ lĩnh quyền lực của phong trào.
04
bà, bà ngoại
the mother of one's father or mother
Dialect
American
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
Every summer, we visited my big mama in the countryside.
Mỗi mùa hè, chúng tôi đến thăm bà ở quê.



























