Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bologna
01
bologna, mortadella
a type of sausage made from finely ground and seasoned pork, beef, or a combination of both
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
bolognas
Các ví dụ
She made a classic bologna and cheese sandwich, perfect for a quick and satisfying lunch.
Cô ấy đã làm một chiếc bánh mì kẹp bologna và phô mai cổ điển, hoàn hảo cho bữa trưa nhanh chóng và ngon miệng.
02
Bologna
the capital of Emilia-Romagna; located in northern Italy to the east of the Apennines



























