crying need
Pronunciation
/kɹˈaɪɪŋ nˈiːd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "crying need"trong tiếng Anh

Crying need
01

nhu cầu cấp thiết, sự cần thiết khẩn cấp

an urgent need or desire that one feels for something
idiom
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
crying needs
Các ví dụ
The underfunded schools in the area highlighted a crying need for improved education resources.
Các trường học thiếu kinh phí trong khu vực đã làm nổi bật nhu cầu cấp thiết về các nguồn lực giáo dục được cải thiện.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng