Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Crying need
01
nhu cầu cấp thiết, sự cần thiết khẩn cấp
an urgent need or desire that one feels for something
idiom
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
crying needs
Các ví dụ
The underfunded schools in the area highlighted a crying need for improved education resources.
Các trường học thiếu kinh phí trong khu vực đã làm nổi bật nhu cầu cấp thiết về các nguồn lực giáo dục được cải thiện.



























