Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
(as) patient as job
01
kiên nhẫn vô cùng, rất chịu đựng
used to describe someone who is extremely calm and tolerant
tán thành
thành ngữ
Các ví dụ
The teacher was patient as Job with the noisy children.
Thầy giáo vô cùng kiên nhẫn với đám trẻ ồn ào.



























