Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Nervous wreck
01
đống tro tàn thần kinh, mảnh vỡ thần kinh
a person who is extremely worried or upset
disapproving
idiom
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
nervous wrecks
Các ví dụ
The high-pressure situation at work has turned him into a nervous wreck, affecting his performance.
Tình huống áp lực cao tại nơi làm việc đã biến anh ta thành một đống tro tàn thần kinh, ảnh hưởng đến hiệu suất của anh ta.



























