Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
(as) right as rain
01
khỏe trở lại, ổn
used to suggest that someone or something has fully recovered or is in good working condition
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
I had a bad cold last week, but now I'm right as rain.
Tuần trước tôi bị cảm nặng, nhưng bây giờ tôi khỏe trở lại.



























