Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Perfect storm
01
cơn bão hoàn hảo, sự kết hợp của các yếu tố bất lợi
a very bad situation that is a result of the simultaneous occurrence of a series of unpleasant things
Các ví dụ
Her illness was caused by a perfect storm of stress, lack of sleep, and a weakened immune system.
Bệnh của cô ấy là do cơn bão hoàn hảo của căng thẳng, thiếu ngủ và hệ miễn dịch suy yếu gây ra.



























