necessary evil
ne
ˈnɛ
ne
ce
ssa
ry
ri
ri
e
i:
i
vil
vəl
vēl

Định nghĩa và ý nghĩa của "necessary evil"trong tiếng Anh

Necessary evil
01

cái ác cần thiết, sự cần thiết khó chịu

an unpleasant thing that requires acceptance in order for a certain thing to be achieved 
necessary evil definition and meaning
thành ngữ
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
necessary evils
Các ví dụ
For many small businesses, paperwork is a necessary evil. 

Nhiều người coi việc nộp thuế là điều xấu cần thiết để tài trợ cho các dịch vụ công cộng thiết yếu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng