Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Necessary evil
01
cái ác cần thiết, sự cần thiết khó chịu
an unpleasant thing that requires acceptance in order for a certain thing to be achieved
Idiom
Informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
necessary evils
Các ví dụ
For some, taking medication daily becomes a necessary evil to manage a chronic health condition.
Đối với một số người, việc uống thuốc hàng ngày trở thành một điều xấu cần thiết để kiểm soát tình trạng sức khỏe mãn tính.



























