misery guts
Pronunciation
/mˈɪzɚɹi ɡˈʌts/

Định nghĩa và ý nghĩa của "misery guts"trong tiếng Anh

Misery guts
01

người hay càu nhàu, luôn than vãn

a person who is unhappy and keeps complaining a lot
Dialectbritish flagBritish
misery guts definition and meaning
humorous
idiom
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
misery guts
Các ví dụ
Do n't be a misery guts; cheer up and smile!
Đừng than vãn nữa; vui lên và cười đi!
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng