council flat
coun
ˈkaʊn
kawn
cil
səl
sēl
flat
flat
flat

Định nghĩa và ý nghĩa của "council flat"trong tiếng Anh

Council flat
01

căn hộ công, nhà ở xã hội

a type of government-owned apartment that is rented out to people, usually at a lower cost 
Dialectbritish flagBritish
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
council flats
Các ví dụ
She lives in a council flat on the outskirts of the city. 

Cô ấy sống trong một căn hộ của hội đồng ở ngoại ô thành phố.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng