dial in
dial
daɪəl
daiēl
in
ɪn
in
/dˈaɪəl ˈɪn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "dial in"trong tiếng Anh

to dial in
[phrase form: dial]
01

tập trung, chú ý

to concentrate and direct all one's effort, attention, and focus toward achieving a particular goal
to dial in definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
in
động từ gốc
dial
thì hiện tại
dial in
ngôi thứ ba số ít
dials in
hiện tại phân từ
dialing in
quá khứ đơn
dialed in
quá khứ phân từ
dialed in
Các ví dụ
With the deadline approaching, the team needed to dial in and work collaboratively to meet their goals.
Với thời hạn đang đến gần, nhóm cần phải tập trung và làm việc cùng nhau để đạt được mục tiêu của họ.
02

quay số, bấm số

to input a phone number into a telephone or communication device
Các ví dụ
Employees are encouraged to dial in to the weekly conference call to stay informed about the latest updates.
Nhân viên được khuyến khích quay số để tham gia cuộc gọi hội nghị hàng tuần để cập nhật thông tin mới nhất.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng