to bust a gut
bust
bʌst
bast
a
ə
ē
gut
gʌt
gat

Định nghĩa và ý nghĩa của "bust a gut"trong tiếng Anh

to bust a gut
01

cố hết sức, làm cật lực

to try one's best to do or achieve something 
to [bust] a gut definition and meaning
Các ví dụ
She busted a gut to finish the report before morning. 

Cô ấy cố hết sức để hoàn thành báo cáo trước sáng.

02

cười đau cả bụng, cười nghiêng ngả

to laugh really hard, particularly to the point that one's stomach hurts 
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
The stand-up comedian's performance was so hilarious that the audience nearly busted a gut from laughing so hard. 

Chúng tôi cười đau cả bụng khi xem màn ảo thuật hỏng của anh ấy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng