Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Boiling point
01
điểm sôi, nhiệt độ sôi
the temperature at which a liquid starts boiling
Các ví dụ
Scientists study the boiling points of various substances to understand their properties.
Các nhà khoa học nghiên cứu điểm sôi của các chất khác nhau để hiểu tính chất của chúng.
02
điểm sôi, giới hạn chịu đựng
a state of extreme anger
Các ví dụ
You could see him reach his boiling point the moment she interrupted.
Bạn có thể thấy anh ấy đạt đến điểm sôi vào thời điểm cô ấy làm gián đoạn.
03
điểm sôi, cao trào
a state of intense excitement
Các ví dụ
The room was buzzing almost to a boiling point before the reveal.
Căn phòng đang sôi sục gần như đến điểm sôi trước khi tiết lộ.



























