Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Boiling point
01
điểm sôi, nhiệt độ sôi
the temperature at which a liquid starts boiling
Các ví dụ
Water has a boiling point of 100 degrees Celsius at sea level.
Nước có điểm sôi là 100 độ C ở mực nước biển.
02
điểm sôi, giới hạn chịu đựng
a state of extreme anger
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
boiling points
Các ví dụ
He was already close to his boiling point after the second mistake.
Anh ấy đã gần đến điểm sôi của mình sau sai lầm thứ hai.
03
điểm sôi, cao trào
a state of intense excitement
Các ví dụ
The crowd reached a boiling point as the band walked onstage.
Đám đông đạt đến điểm sôi khi ban nhạc bước lên sân khấu.



























