boilerplate
boi
ˈbɔɪ
boy
ler
lər
lēr
plate
ˌpleɪt
pleit
/ˈbɔɪləˌple‌ɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "boilerplate"trong tiếng Anh

Boilerplate
01

tấm thép dày cho nồi hơi, tấm kim loại dày cho nồi hơi

thick plate iron used in the production of boilers
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
boilerplates
02

văn bản tiêu chuẩn, điều khoản mẫu

standard text or language that is used repeatedly in legal documents or official writing
Các ví dụ
The press release was mostly boilerplate text.
Thông cáo báo chí chủ yếu là văn bản tiêu chuẩn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng