thumbs up
thumbs
θʌmz
thamz
up
ʌp
ap

Định nghĩa và ý nghĩa của "thumbs up"trong tiếng Anh

thumbs up
01

dấu hiệu đồng ý, cử chỉ tán thành

an instance or gesture that indicates approval or satisfaction 
thumbs up definition and meaning
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
The team leader gave a thumbs up to the new project proposal, indicating approval and support. 

Cô ấy ra dấu đồng ý với tôi khi bài thuyết trình kết thúc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng