Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
thumbs up
01
dấu hiệu đồng ý, cử chỉ tán thành
an instance or gesture that indicates approval or satisfaction
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
The team leader gave a thumbs up to the new project proposal, indicating approval and support.
Cô ấy ra dấu đồng ý với tôi khi bài thuyết trình kết thúc.
LanGeek



























