Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Upswing
01
sự cải thiện, sự tăng lên
an improvement or increase in something such as intensity, level, or amount
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
upswings
Các ví dụ
The company experienced an upswing in sales after launching their new product line.
Công ty đã trải qua một sự tăng lên trong doanh số bán hàng sau khi ra mắt dòng sản phẩm mới.



























