Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Orienteering
01
định hướng
a group sport that involves following a route across country on foot, as quickly as possible, using one's navigational skills, a map, as well as a compass
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
orienteerings
Các ví dụ
During orienteering, you need to quickly decide the best route to each control point.
Trong khi định hướng, bạn cần nhanh chóng quyết định tuyến đường tốt nhất đến mỗi điểm kiểm soát.



























