Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Simulation video game
01
trò chơi video mô phỏng, trò chơi mô phỏng
a type of video game that creates a simulated reality in which the player is able to play a role or do a certain activity
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
simulation video games
Các ví dụ
My brother loves playing simulation video games that let him build and manage cities.
Anh trai tôi thích chơi trò chơi điện tử mô phỏng cho phép anh ấy xây dựng và quản lý các thành phố.



























