Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
first-person shooter
/fˈɜːstpˈɜːsən ʃˈuːɾɚ/
FPS
First-person shooter
01
trò chơi bắn súng góc nhìn thứ nhất, FPS (First-Person Shooter)
a type of video game that is played from the player's point of view from start to finish
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
first-person shooters
Các ví dụ
The new first-person shooter I bought has amazing graphics and fast-paced gameplay.
Trò bắn súng góc nhìn thứ nhất mới tôi mua có đồ họa tuyệt vời và lối chơi nhanh.



























