Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
First-person shooter
01
trò chơi bắn súng góc nhìn thứ nhất, FPS (First-Person Shooter)
a type of video game that is played from the player's point of view from start to finish
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
first-person shooters
Các ví dụ
I spent the whole afternoon playing a first-person shooter with my friends online.
Tôi đã dành cả buổi chiều để chơi một trò bắn súng góc nhìn thứ nhất với bạn bè trực tuyến.



























