experience point
ex
ˈɪks
iks
pe
pɪə
pie
rience
riəns
riēns
point
pɔɪnt
poynt
XP

Định nghĩa và ý nghĩa của "experience point"trong tiếng Anh

Experience point
01

điểm kinh nghiệm, điểm XP

a point awarded to a player who has passed a level, accomplished a mission, collected a particular item, or defeated a specific enemy in a computer game 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
experience points
Các ví dụ
She gained 100 experience points after defeating the boss in the game. 

Cô ấy đã kiếm được 100 điểm kinh nghiệm sau khi đánh bại trùm trong trò chơi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng