Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
affordable housing
/ɐfˈoːɹdəbəl hˈaʊzɪŋ/
Affordable housing
01
nhà ở giá phải chăng, nhà ở hợp túi tiền
residential units that are reasonably priced and accessible to people with low to moderate incomes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Affordable housing is a key issue in areas with rising real estate prices.
Nhà ở giá rẻ là một vấn đề then chốt ở những khu vực có giá bất động sản tăng.



























