affordable housing
a
ə
ē
ffor
ˈfɔ:
faw
dable
dəəbl
dēēbl
hou
haʊ
haw
sing
zɪng
zing

Định nghĩa và ý nghĩa của "affordable housing"trong tiếng Anh

Affordable housing
01

nhà ở giá phải chăng, nhà ở hợp túi tiền

residential units that are reasonably priced and accessible to people with low to moderate incomes 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The city council approved a new affordable housing project near downtown. 

Hội đồng thành phố đã phê duyệt một dự án nhà ở giá rẻ mới gần trung tâm thành phố.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng