Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Utility room
01
phòng tiện ích, phòng phụ trợ
a room in which there are large pieces of household equipment such as a dishwasher
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
utility rooms
Các ví dụ
The utility room is where I keep all my cleaning supplies and the vacuum cleaner.
Phòng tiện ích là nơi tôi cất giữ tất cả các dụng cụ vệ sinh và máy hút bụi.



























