panic room
pa
ˈpæ
nic
nɪk
nik
room
ru:m
room

Định nghĩa và ý nghĩa của "panic room"trong tiếng Anh

Panic room
01

phòng an toàn, phòng trú ẩn

a safe room in an office or house where people can escape into in case of danger 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
panic rooms
Các ví dụ
During the storm, they took shelter in the panic room, knowing it was the safest place in the house. 

Trong cơn bão, họ đã trú ẩn trong phòng hoảng hoạn, biết rằng đó là nơi an toàn nhất trong nhà.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng