Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Political asylum
01
tị nạn chính trị, bảo vệ chính trị
the protection that a country grants to someone who has fled their home country because of political reasons
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
She sought political asylum after facing persecution in her home country.
Cô ấy đã xin tị nạn chính trị sau khi phải đối mặt với sự ngược đãi ở quê nhà.



























