Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to shower with
[phrase form: shower]
01
tắm mưa, trút xuống
to provide someone with a generous amount of a particular thing
Các ví dụ
The manager showered the team with appreciation for their hard work.
Người quản lý đã tắm đội ngũ với sự đánh giá cao cho công việc chăm chỉ của họ.



























