Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to shower with
[phrase form: shower]
01
tắm mưa, trút xuống
to provide someone with a generous amount of a particular thing
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
with
động từ gốc
shower
thì hiện tại
shower with
ngôi thứ ba số ít
showers with
hiện tại phân từ
showering with
quá khứ đơn
showered with
quá khứ phân từ
showered with
Các ví dụ
The manager showered the team with appreciation for their hard work.
Người quản lý đã tắm đội ngũ với sự đánh giá cao cho công việc chăm chỉ của họ.



























