Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to shade up
01
tìm bóng râm, tránh nắng
(of animals) to seek a sheltered area to avoid direct exposure to the sun
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
shade
thì hiện tại
shade up
ngôi thứ ba số ít
shades up
hiện tại phân từ
shading up
quá khứ đơn
shaded up
quá khứ phân từ
shaded up
Các ví dụ
During the hot afternoon, the horses were observed shading up near the barn to escape the intense sunlight.
Vào buổi chiều nóng nực, những con ngựa được quan sát thấy đang tìm bóng râm gần nhà kho để tránh ánh nắng gay gắt.



























