hand around
hand
ˈhænd
hānd
a
a
a
round
raʊnd
rawnd
/hˈand ɐɹˈaʊnd/
hand round

Định nghĩa và ý nghĩa của "hand around"trong tiếng Anh

to hand around
[phrase form: hand]
01

chuyền tay nhau, phát xung quanh

to pass something, such as an object, information, or food, to everyone in a group of people
to hand around definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
around
động từ gốc
hand
thì hiện tại
hand around
ngôi thứ ba số ít
hands around
hiện tại phân từ
handing around
quá khứ đơn
handed around
quá khứ phân từ
handed around
Các ví dụ
In the last gathering, they handed around photographs from their recent vacation.
Trong buổi họp cuối cùng, họ đã truyền tay nhau những bức ảnh từ kỳ nghỉ gần đây của họ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng