Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to hand around
[phrase form: hand]
01
chuyền tay nhau, phát xung quanh
to pass something, such as an object, information, or food, to everyone in a group of people
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
around
động từ gốc
hand
thì hiện tại
hand around
ngôi thứ ba số ít
hands around
hiện tại phân từ
handing around
quá khứ đơn
handed around
quá khứ phân từ
handed around
Các ví dụ
In the last gathering, they handed around photographs from their recent vacation.
Trong buổi họp cuối cùng, họ đã truyền tay nhau những bức ảnh từ kỳ nghỉ gần đây của họ.



























