to hand around
hand
ˈhænd
hānd
a
ə
ē
round
raʊnd
rawnd
hand round

Định nghĩa và ý nghĩa của "hand around"trong tiếng Anh

to hand around
01

chuyền tay nhau, phát xung quanh

to pass something, such as an object, information, or food, to everyone in a group of people 
to hand around definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
around
động từ gốc
hand
thì hiện tại
hand around
ngôi thứ ba số ít
hands around
hiện tại phân từ
handing around
quá khứ đơn
handed around
quá khứ phân từ
handed around
Các ví dụ
During the meeting, she handed around a document for everyone to review. 

Trong cuộc họp, cô ấy phát một tài liệu để mọi người xem xét.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng