Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to fit up
[phrase form: fit]
01
trang bị, cung cấp
to fully supply with equipment, clothes, food, or other necessities
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
fit
thì hiện tại
fit up
ngôi thứ ba số ít
fits up
hiện tại phân từ
fitting up
quá khứ đơn
fitted up
quá khứ phân từ
fitted up
Các ví dụ
The kitchen was fit up with the latest appliances and cooking utensils.
Nhà bếp được trang bị những thiết bị và dụng cụ nấu ăn mới nhất.
02
bịa đặt chứng cứ, gài bẫy
to fabricate evidence in order to make it appear as though somebody is guilty of a crime they have not committed
Dialect
British
Các ví dụ
The villain in the novel often tries to fit up the hero to create suspense in the story.
Kẻ phản diện trong tiểu thuyết thường cố gắng bịa đặt để buộc tội anh hùng nhằm tạo ra sự hồi hộp trong câu chuyện.



























