Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to take out in
[phrase form: take]
01
nhận bằng, thu bằng
to receive something as a form of payment
Các ví dụ
The artist takes payment out in paintings sometimes.
Đôi khi nghệ sĩ nhận tranh như một hình thức thanh toán.



























