Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to take out in
[phrase form: take]
01
nhận bằng, thu bằng
to receive something as a form of payment
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
out in
động từ gốc
take
thì hiện tại
take out
ngôi thứ ba số ít
takes out
hiện tại phân từ
taking out
quá khứ đơn
took out
quá khứ phân từ
taken out
Các ví dụ
The artist takes payment out in paintings sometimes.
Đôi khi nghệ sĩ nhận tranh như một hình thức thanh toán.



























